Cắt ba mặt liền tuyến: mép trước và hai bên được cắt, nên sách thành phẩm ra khỏi máy là dùng được ngay.
Khổ tờ tối đa 340 × 480 mm
Độ dày đóng ghim 0.2 – 2.5 mm

Khổ tờ tối đa 340 × 490 mm
Độ dày đóng ghim 0.2 – 2.5 mm

Khổ tờ tối đa 340 × 530 mm
Độ dày đóng ghim 0.2 – 3 mm

Khổ tờ tối đa 340 × 610 mm
Độ dày đóng ghim 0.2 – 3 mm

Đường cắt mép trước và đường cắt đầu – chân được thiết lập riêng, nên cả hai chiều dài đều được liệt kê. Chiều rộng cắt trên dưới là chiều cao quyển sách mỏng mà dao trên và dao dưới tiếp nhận.
| Model | Chiều dài cắt mép trước | Chiều dài cắt trên dưới | Chiều rộng cắt trên dưới | Kích thước (D × R × C) |
|---|---|---|---|---|
| MW-480FS | 95 – 238 mm | 98 – 238 mm | 140 – 335 mm | 3,300 × 940 × 1,000 mm |
| MW-490FS | 95 – 240 mm | 95 – 240 mm | 140 – 335 mm | 4,100 × 950 × 1,050 mm |
| MW-530FS | 95 – 263 mm | 95 – 263 mm | 120 – 335 mm | 5,100 × 1,030 × 1,660 mm |
| MW-610FS | 85 – 300 mm | 85 – 300 mm | 140 – 335 mm | 5,700 × 1,250 × 1,450 mm |